TUYỂN SINH

CTĐT CĐ NGHỀ NUÔI TRỒNG THỦY SẢN

7/28/2017 4:46:41 PM

CHƯƠNG TRÌNH KHUNG TRÌNH ĐỘ CAO ĐẲNG NGHỀ

Tên nghề: Cao đẳng Nuôi trồng thủy sản                Mã nghề:

Trình độ đào tạo: Cao đẳng nghề

Đối tượng tuyển sinh: Tốt nghiệp Trung học phổ thông và tương đương;

Số lượng môn học, mô đun đào tạo: 31

Bằng cấp sau khi tốt nghiệp: Bằng tốt nghiệp Cao đẳng nghề.

I. MỤC TIÊU ĐÀO TẠO

1. Kiến thức, kỹ năng nghề nghiệp

- Kiến thức: Hiểu được kiến thức cơ bản về:

+ Thủy sinh vật, ngư loại, quản lý môi trường ao nuôi, công trình nuôi thủy sản, dinh dưỡng và thức ăn trong nuôi trồng thủy sản, phòng và trị bệnh các đối tượng thủy sản có giá trị kinh tế và an toàn lao động trong nuôi trồng thủy sản;

+ Kỹ thuật sản xuất giống, nuôi thương phẩm các đối tượng thủy sản nước ngọt, mặn lợ có giá trị kinh tế, bảo quản sản phẩm sau thu hoạch, vận chuyển động vật thủy sản;

+ Khởi sự doanh nghiệp, tổ chức quản lý sản xuất, kỹ năng giao tiếp, khuyến nông khuyến ngư, khai thác và bảo vệ nguồn lợi thủy sản.

- Kỹ năng:

+ Nhận biết chính xác các đối tượng thủy sản có giá trị kinh tế, các loài thủy sinh vật làm thức ăn cho động vật thủy sản;

+ Chuẩn bị được các công trình nuôi thủy sản, sử dụng hiệu quả thức ăn trong nuôi trồng thủy sản, quản lý được môi trường, dịch bệnh trong nuôi trồng thủy sản;       

+ Thực hiện được biện pháp kỹ thuật sản xuất giống, nuôi thương phẩm các đối tượng thủy sản có giá trị kinh tế;

+ Lập và tổ chức thực hiện được kế hoạch sản xuất;

+ Thực hiện được biện pháp kỹ thuật khai thác, bảo quản và tiêu thụ sản phẩm thủy sản.

2. Chính trị, đạo đức; Thể chất và quốc phòng

- Chính trị, đạo đức

+ Xây dựng được niềm tin, lý tưởng cách mạng cho người học; chấp hành chủ trương đường lối của Đảng và chính sách, Pháp luật của Nhà nước về nuôi trồng thủy sản;

+ Có đạo đức, yêu nghề và có lương tâm nghề nghiệp;

+ Có ý thức tổ chức kỷ luật và tác phong công nghiệp, nghiêm túc, trung thực, cẩn thận, tỷ mỷ, chính xác;

     + Có tinh thần tự học, tự nâng cao trình độ chuyên môn nghiệp vụ đáp ứng nhu cầu của công việc.

- Thể chất, quốc phòng:

+ Có đủ sức khoẻ để học tập, công tác lâu dài, sẵn sàng phục vụ sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc;

+ Hiểu biết một số phương pháp luyện tập và đạt kỹ năng cơ bản một số môn thể dục, thể thao như: Thể dục, Điền kinh, Bóng chuyền;

+ Có hiểu biết cơ bản về công tác quốc phòng toàn dân, dân quân tự vệ;

+ Có kiến thức và kỹ năng cơ bản về quân sự phổ thông cần thiết của người chiến sĩ, vận dụng được trong công tác bảo vệ trật tự trị an;

+ Có ý thức kỷ luật và tinh thần cảnh giác cách mạng, sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ quân sự bảo vệ Tổ quốc.

3. Cơ hội việc làm

        Nghề nuôi trồng thuỷ sản nước ngọt là nghề có phạm vi hoạt động rộng ở tất cả các vùng nông thôn, các trạm, trang trại và doanh nghiệp. Người học nghề nuôi trồng thuỷ sản có thể tham gia vào các vị trí sau:

       + Kỹ thuật viên sản xuất giống thuỷ sản đào tạo trình độ 3/5;

       + Kỹ thuật viên nuôi thuỷ sản đào tạo trình độ 4/5;

       + Nhân viên bảo quản sản phẩm thuỷ sản sau thu hoạch đào tạo trình độ 3/5.

II. THỜI GIAN CỦA KHOÁ HỌC VÀ THỜI GIAN THỰC HỌC TỐI THIỂU

1. Thời gian của khoá học và thời gian thực học tối thiểu

- Thời gian khoá học: 2,5 năm

- Thời gian học tập: 110  tuần

- Thời gian thực học tối thiểu: 3837 giờ

- Thời gian ôn, kiểm tra hết môn học/mô đun và thi tốt nghiệp: 183 giờ (trong đó thi tốt nghiệp: 40 giờ)

2. Phân bổ thời gian thực học tối thiểu:

- Thời gian học các môn học chung bắt buộc: 630 giờ

- Thời gian học các môn học, mô đun đào tạo nghề: 3409 giờ

+ Thời gian học bắt buộc: 2807 giờ; Thời gian học tự chọn: 602 giờ

+ Thời gian học lý thuyết: 1006 giờ; Thời gian học thực hành: 2403 giờ

III. DANH MỤC CÁC MÔN HỌC, MÔ ĐUN ĐÀO TẠO BẮT BUỘC, THỜI GIAN VÀ PHÂN BỔ THỜI GIAN

Mã MH, MĐ

Tên môn học, mô đun

Thời gian đào tạo (giờ)

Tổng số

Trong đó

Lý thuyết

Thực hành

Kiểm tra

I

Các môn học chung

450

220

200

30

MH01

Chính trị

90

60

24

6

MH02

Pháp luật

30

21

7

2

MH03

Giáo dục thể chất

60

4

52

4

MH04

Giáo dục quốc phòng -An ninh

75

58

13

4

MH05

Tin học

75

58

13

4

MH06

Ngoại ngữ

120

60

50

10

II

Các môn học, mô đun đào tạo nghề  bắt buộc

2900

796

2011

93

II.1

Các môn học kỹ thuật cơ sở

765

406

319

40

MH07

Thủy sinh vật

90

56

29

5

MH08

Ngư loại 1

90

56

29

5

MH09

Công trình nuôi thuỷ sản

120

56

58

6

MH10

Dinh dưỡng và thức ăn trong nuôi thủy sản.

120

56

58

6

MH11

Quản lý chất lượng nước trong nuôi thuỷ sản

135

70

58

7

MH12

Phòng và trị bệnh cho động vật thủy sản

135

70

58

7

MH13

Ngư loại 2

75

42

29

4

II.2

Các mođun chuyên môn nghề

2135

390

1692

53

MĐ14

Kỹ thuật sản xuất giống cá nước ngọt

150

60

83

7

MĐ15

Kỹ thuật nuôi cá nước ngọt

150

60

83

7

MĐ16

Kỹ thuật sản xuất giống cá biển

120

45

70

5

MĐ17

Kỹ thuật nuôi cá biển

150

60

83

7

MĐ18

Kỹ thuật sản xuất giống giáp xác

120

30

85

5

MĐ19

Kỹ thuật nuôi giáp xác

120

30

85

5

MĐ20

Kỹ thuật sản xuất giống và nuôi động vật thân mềm

120

30

85

5

MĐ21

Kỹ thuật sản xuất giống và trồng rong biển

150

60

83

7

MĐ22

Vận chuyển động vật thuỷ sản

120

50

65

5

MĐ23

Thực tập sản xuất

310

 

310

 

MĐ24

Thực tập tốt nghiệp

625

 

625

 

III

Môn học, modul tự chọn (7/15)

 

 

 

 

MĐ25

Kỹ thuật nuôi tôm càng xanh

90

30

56

4

MĐ26

Kỹ thuật sản xuất giống và nuôi thủy đặc sản

90

30

56

4

MĐ27

Kỹ thuật sản xuất giống và nuôi cá cảnh

90

30

56

4

MĐ28

Kỹ thuật sản xuất giống và nuôi cua biển

90

30

56

4

MĐ29

Kỹ thuật nuôi trai cấy ngọc

90

30

56

4

MĐ30

Kỹ thuật nuôi tôm hùm

90

30

56

4

MĐ31

Hóa chất cải tạo ao và xử lý môi trường nuôi động vật thủy sản

90

30

56

4

MĐ32

Kỹ thuật nuôi thức ăn tươi sống cho động vật thủy sản

90

30

56

4

MĐ33

Chế biến và sản xuất thức ăn công nghiệp

90

30

56

4

MĐ34

Kỹ thuật bảo quản và chế biến sản phẩm thủy sản

90

28

57

5

MH35

Kỹ năng mềm

90

28

58

4

MĐ36

Sử dụng và bảo vệ nguồn lợi thủy sản

90

28

58

4

MH37

Quy hoạch và quản lý nuôi trồng thủy sản ven bờ

90

28

58

4

MH38

Kinh tế thủy sản

90

28

58

4

MH39

Khuyến ngư

90

28

58

4

Tổng cộng

3350

1027

2218

115

IV. CHƯƠNG TRÌNH MÔN HỌC, MÔ ĐUN ĐÀO TẠO BẮT BUỘC

                       (Nội dung chi tiết có phụ lục kèm theo)

V. HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG CHƯƠNG TRÌNH KHUNG TRÌNH ĐỘ CAO ĐẲNG NGHỀ ĐỂ XÂY DỰNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO NGHỀ

1. Hướng dẫn xác định danh mục các môn học, mô đun đào tạo nghề tự chọn; thời gian, phân bố thời gian và chương trình cho môn học, mô đun đào tạo nghề tự chọn.

1.1. Danh mục và phân bổ thời gian môn học, mô đun đào tạo nghề tự chọn

 

Mã MH, MĐ

Tên môn học, mô đun

(Chọn 7 trong 15 môn học, môđun)

Thời gian đào tạo (giờ)

Tổng số

Trong đó

Lý thuyết

Thực hành

Kiểm tra

MĐ25

Kỹ thuật nuôi tôm càng xanh

90

30

56

4

MĐ26

Kỹ thuật sản xuất giống và nuôi thủy đặc sản

90

30

56

4

MĐ27

Kỹ thuật sản xuất giống và nuôi cá cảnh

90

30

56

4

MĐ28

Kỹ thuật sản xuất giống và nuôi cua biển

90

30

56

4

MĐ29

Kỹ thuật nuôi trai cấy ngọc

90

30

56

4

MĐ30

Kỹ thuật nuôi tôm hùm

90

30

56

4

MĐ31

Hóa chất cải tạo ao và xử lý môi trường nuôi động vật thủy sản

90

30

56

4

MĐ32

Kỹ thuật nuôi thức ăn tươi sống cho động vật thủy sản

90

30

56

4

MĐ33

Chế biến và sản xuất thức ăn công nghiệp

90

30

56

4

MĐ34

Kỹ thuật bảo quản và chế biến sản phẩm thủy sản

90

28

57

5

MH35

Kỹ năng mềm

90

28

58

4

MĐ36

Sử dụng và bảo vệ nguồn lợi thủy sản

90

28

58

4

MH37

Quy hoạch và quản lý nuôi trồng thủy sản ven bờ

90

28

58

4

MH38

Kinh tế thủy sản

90

28

58

4

MH39

Khuyến ngư

90

28

58

4

                            (Nội dung chi tiết có phụ lục kèm theo)

Các môn học, mô đun tự chọn được gợi ý đưa vào chương trình khung là 15 với tổng thời gian học là 630 giờ, trong đó 210 giờ lý thuyết và 420 giờ thực hành. 

Những tệp tin đính kèm:
ĐỊA CHỈ
312 Lý Thường Kiệt - Phường Bắc Lý - Thành phố Đồng Hới - Quảng Bình
(0232) 3...
Hỗ trợ kỹ thuật : (0232) 3...
Khoa Nông-Lâm-Ngư- Trường Đại Học Quảng Bình
© Phát triển bởi Bộ môn CNTT Trường Đại học Quảng Bình